Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HOSE: BHN)

Hanoi Beer Alcohol And Beverage Joint Stock Corporation

80,800

(%)
22/02/2019 14:46

Mở cửa80,800

Cao nhất80,800

Thấp nhất80,800

KLGD1,190

Vốn hóa18,729

Dư mua830

Dư bán250

Cao 52T 151,500

Thấp 52T75,600

KLBQ 52T1,865

NN mua-

% NN sở hữu17.61

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,296

P/E35.19

F P/E23.08

BVPS21,416

P/B3.77

Mã xem cùng BHN: SAB VNM HVN VTP VIC
Trending: VNM (27.877) - HPG (26.538) - MWG (19.062) - VIC (17.815) - CTG (17.497)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/02/201980,800 (0.00%)1,190
21/02/201980,800 (0.00%)670
20/02/201980,800-200 (-0.25%)530
19/02/201981,000-1,200 (-1.46%)690
18/02/201982,200-400 (-0.48%)1,780
19/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,800 đồng/CP
15/02/2019BHN: Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho BHN
01/02/2019BHN: Xin gia hạn CBTT các BCTC năm 2019
01/02/2019BHN: Giải trình liên quan đến BCTC quý 4,2018 đã được soát xét
31/01/2019BHN: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018 (bản bổ sung)
30/01/2019BHN: Nghị quyết và Biên bản kiểm phiếu ĐHĐCĐ lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 16/04/2018
2 VNDS (CK VNDirect) 50 0 03/04/2018
3 MBKE (CK MBKE) 50 0 21/03/2018
4 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 09/02/2018
5 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
01/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất Soát xét quý 4 năm 2018
30/01/2019Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi Beer Alcohol And Beverage Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:HABECO

Địa chỉ: Số 183 - Phố Hoàng Hoa Thám - P. Ngọc Hà - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Bùi Trường Thắng

Điện thoại: (84.24) 3845 3843 - 3992 2948

Fax: (84.24) 3722 3784

Email:habeco@habeco.com.vn

Website:http://www.habeco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 19/01/2017

Vốn điều lệ: 2,318,000,000,000

Số CP niêm yết: 231,800,000

Số CP đang LH: 231,800,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101376672

GPTL: 1863/QĐ - TTG

Ngày cấp: 28/12/2007

GPKD: 0103025268

Ngày cấp: 16/06/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát; vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng có liên quan đến ngành bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu, nước cốt để sản xuất bia, rượu, nước giải khát; các loại bao bì, nhãn hiệu cho ngành bia, rượu, nước giải khát
- Dịch vụ tư vấn, đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ; thiết kế, chế tạo, xây, lắp đặt thiết bị và công trình chuyên ngành bia, rượu, nước giải khát...

- Tiền thân của TCT là Nhà máy Bia Hommel thành lập năm 1890 dưới thời Pháp thuộc
- Năm 1957 Nhà máy bia Hommel được khôi phục, đổi tên thành nhà máy bia Hà Nội
- Năm 1993 Nhà máy Bia Hà Nội đổi tên thành Công ty Bia Hà Nội
- Năm 2003 Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội được thành lập trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và thành viên theo QĐ số 75/2003/QĐ-BCN ngày 06/05/2003 Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
- Năm 2008, được cổ phần hóa theo QĐ số 1863/QĐ-TTG ngày 28/12/2007 và QĐ số 575/QĐ-TTG ngày 16/05/2008 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức hoạt động loại hình công ty cổ phần từ ngày 16/06/2008 với VĐL 2.318 tỷ đồng
- Ngày 28/10/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 39.000đ/CP
- Ngày 30/12/2016 chấp thuận NY trên HOSE
- Ngầy 11/01/2017 hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 19/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 127.600 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.