CTCP Hóa An (HOSE: DHA)

Hoa An Joint Stock Company

33,500

200 (+0.60%)
20/02/2019 15:00

Mở cửa33,000

Cao nhất33,800

Thấp nhất33,000

KLGD10,780

Vốn hóa493

Dư mua2,540

Dư bán3,750

Cao 52T 33,500

Thấp 52T25,400

KLBQ 52T24,522

NN mua60

% NN sở hữu9.88

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta0.98

EPS3,899

P/E8.54

F P/E9.68

BVPS26,238

P/B1.28

Mã xem cùng DHA: C32 CLL KSB DHC DHG
Trending: HPG (26.637) - VNM (25.387) - MWG (16.875) - CTG (16.543) - VIC (15.565)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Hóa An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/02/201933,500200 (+0.60%)10,780
19/02/201933,300-100 (-0.30%)35,390
18/02/201933,400-50 (-0.15%)12,070
15/02/201933,450450 (+1.36%)190
14/02/201933,000300 (+0.92%)35,700
04/07/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/07/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
24/05/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
24/05/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
15/02/2019DHA: Thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
28/01/2019DHA: Báo cáo kết quả giao dịch mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
25/01/2019DHA: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
24/01/2019DHA: Thông báo thay đổi số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành
21/01/2019DHA: Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 09/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 30/05/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/11/2018
12 VPS (CK VPBank) 50 0 30/01/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 29/01/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/01/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/01/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 03/10/2018
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 40 0 08/01/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 30/01/2019
23 IBSC (CK IB) 20 0 17/01/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 0 07/01/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 10/01/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 17/01/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
28/11/2018Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
13/11/2018Nghị quyết HĐQT về việc mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ

CTCP Hóa An

Tên đầy đủ: CTCP Hóa An

Tên tiếng Anh: Hoa An Joint Stock Company

Tên viết tắt:HOAAN

Địa chỉ: Ấp Cầu Hang - X.Hóa An - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Lê Chiến

Điện thoại: (84.251) 395 4458

Fax: (84.251) 395 4754

Email:info@hoaan.com.vn

Website:http://www.hoaan.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 14/04/2004

Vốn điều lệ: 151,199,460,000

Số CP niêm yết: 15,119,946

Số CP đang LH: 14,726,073

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600464464

GPTL: 47/2000/QĐ - TTg

Ngày cấp: 18/04/2000

GPKD: 4703000008

Ngày cấp: 06/08/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác và chế biến khoáng sản
- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu vật liệu xây dựng
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho tàng
- Nhận thầu xây lắp công trình dân dụng công nghiệp giao thông thủy lợi
- Dịch vụ vận chuyển, du lịch, dịch vụ khai thác...

- Tiền thân là Công ty khai thác Đá & VLXD Hóa An thuộc Tổng Công ty VLXD số 1
- Ngày 01/06/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.