CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

30,400

50 (+0.16%)
20/02/2019 15:00

Mở cửa30,400

Cao nhất30,900

Thấp nhất30,300

KLGD68,230

Vốn hóa1,222

Dư mua19,150

Dư bán1,800

Cao 52T 32,900

Thấp 52T19,100

KLBQ 52T205,632

NN mua5,600

% NN sở hữu6.61

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta0.63

EPS3,989

P/E7.61

F P/E8.71

BVPS17,049

P/B1.78

Mã xem cùng FMC: ANV VHC IDI REE ACB
Trending: HPG (26.637) - VNM (25.387) - MWG (16.875) - CTG (16.543) - VIC (15.565)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thực phẩm Sao Ta
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/02/201930,40050 (+0.16%)68,230
19/02/201930,350-750 (-2.41%)262,340
18/02/201931,100450 (+1.47%)161,920
15/02/201930,650-950 (-3.01%)209,040
14/02/201931,600 (0.00%)187,080
26/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
08/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
21/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,800 đồng/CP
14/01/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
19/02/2019FMC: Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công đoàn cơ sở Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
14/02/2019FMC: Thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
13/02/2019FMC: Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
31/01/2019FMC: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
25/01/2019FMC: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 09/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 21/01/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VPS (CK VPBank) 40 0 30/01/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 29/01/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 29/01/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/01/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 20/11/2018
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/01/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 30/01/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 17/01/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 07/01/2019
24 FNS (CK Funan) 30 0 06/11/2018
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 10/01/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
28 HFT (CK HFT) 40 0 17/01/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
13/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
25/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
17/10/2018Báo cáo tài chính quý 3 năm 2018
26/09/2018Báo cáo tài chính Kiểm toán giai đoạn 01.10.2017 - 30.06.2018

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 402,000,000,000

Số CP niêm yết: 40,200,000

Số CP đang LH: 40,200,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.