CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn (HOSE: GMC)

Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

42,800

200 (+0.47%)
22/02/2019 14:46

Mở cửa42,600

Cao nhất43,500

Thấp nhất42,600

KLGD24,820

Vốn hóa664

Dư mua5,500

Dư bán130

Cao 52T 45,000

Thấp 52T23,900

KLBQ 52T26,469

NN mua-

% NN sở hữu12.39

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta0.37

EPS4,237

P/E10.05

F P/E9.39

BVPS23,842

P/B1.80

Mã xem cùng GMC: GIL TCM TNG MSH IDI
Trending: VNM (27.845) - HPG (26.542) - MWG (19.309) - VIC (17.865) - CTG (17.654)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/02/201942,800200 (+0.47%)24,820
21/02/201942,600-400 (-0.93%)15,920
20/02/201943,000-1,000 (-2.27%)13,870
19/02/201944,000200 (+0.46%)29,800
18/02/201943,8001,850 (+4.41%)60,000
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/03/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/02/2019GMC: Thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
20/02/2019GMC: Nghị quyết HĐQT về phê duyệt tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
20/02/2019GMC: Nghị quyết HĐQT về chủ trương thực hiện các hợp đồng, giao dịch vận chuyển quốc tế với doanh nhiệp có liên quan
14/02/2019GMC: Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ CTCP Đầu tư Vina
14/02/2019GMC: Báo cáo về thay đổi sở hữu của cổ đông lớn Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Thừa Thiên Huế
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 09/01/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 29/01/2019
7 ACBS (CK ACB) 10 -20 26/03/2018
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
9 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/01/2019
10 VPS (CK VPBank) 30 0 30/01/2019
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 29/01/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
13 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 25/01/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/01/2019
15 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 40 0 10/01/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
20 HFT (CK HFT) 50 0 17/01/2019
20/02/2019Nghị quyết HĐQT về phê duyệt tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
20/02/2019Nghị quyết HĐQT về chủ trương thực hiện các hợp đồng, giao dịch vận chuyển quốc tế với doanh nhiệp có liên quan
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

Tên viết tắt:Garmex Sài Gòn

Địa chỉ: 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:headoffice@garmexjs.com

Website:http://www.garmexsaigon-gmc.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 155,556,200,000

Số CP niêm yết: 15,555,620

Số CP đang LH: 15,506,360

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.