CTCP Tập đoàn Hapaco (HOSE: HAP)

Hapaco Corporation

3,390

60 (+1.80%)
22/02/2019 14:46

Mở cửa3,270

Cao nhất3,390

Thấp nhất3,270

KLGD652,650

Vốn hóa188

Dư mua12,190

Dư bán7,590

Cao 52T 4,200

Thấp 52T3,200

KLBQ 52T36,628

NN mua-

% NN sở hữu6.85

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta1.31

EPS588

P/E5.66

F P/E3.70

BVPS12,656

P/B0.27

Mã xem cùng HAP: HHS HQC TCH SGT EVG
Trending: VNM (27.845) - HPG (26.542) - MWG (19.309) - VIC (17.865) - CTG (17.654)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hapaco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/02/20193,39060 (+1.80%)652,650
21/02/20193,330-50 (-1.48%)12,090
20/02/20193,380-20 (-0.59%)31,450
19/02/20193,400-70 (-2.02%)10,000
18/02/20193,47020 (+0.58%)61,590
22/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 200 đồng/CP
20/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
09/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
26/05/2015Trả cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/03/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
31/01/2019HAP: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
21/01/2019HAP: Lãi ròng năm 2018 gần 33 tỷ đồng
21/01/2019HAP: BCTC quý 4 năm 2018
21/01/2019HAP: BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
22/10/2018HAP: BCTC quý 3 năm 2018
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 28/07/2017
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 07/04/2017
3 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/07/2016
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 09/01/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
7 VPS (CK VPBank) 40 0 30/01/2019
8 MBKE (CK MBKE) 10 0 21/03/2018
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
10 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 25/01/2019
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
12 IBSC (CK IB) 10 0 17/01/2019
13 ABS (CK An Bình) 1 0 07/01/2019
14 TVB (CK Trí Việt) 50 0 10/01/2019
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
17 HFT (CK HFT) 40 0 17/01/2019
18 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
21/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
22/10/2018BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2018
22/10/2018BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2018

CTCP Tập đoàn Hapaco

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hapaco

Tên tiếng Anh: Hapaco Corporation

Tên viết tắt:Tập Đoàn Hapaco

Địa chỉ: Tầng 3 Toà nhà Green Số 7 Lô 28A đường Lê Hồng Phong - P. Đông Khê - Q. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tuấn Anh

Điện thoại: (84.225) 355 6002

Fax: (84.225) 355 6008

Email:hapaco@hapaco.vn

Website:http://www.hapaco.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 04/08/2000

Vốn điều lệ: 556,266,210,000

Số CP niêm yết: 55,626,621

Số CP đang LH: 55,471,151

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200371361

GPTL: 1912 QĐ/UB

Ngày cấp: 28/10/1999

GPKD: 055591

Ngày cấp: 03/11/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất bột giấy, giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm sản để xuất khẩu
- Sản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ
- Đầu tư tài chính và mua bán chứng khoán...

- Tiền thân của Hapaco là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến, thành lập năm 1960
- CPH năm 1999 sau khi hợp nhất với công ty Hải Âu
- Tháng 08/2000 là 1 trong 4 công ty đầu tiên niêm yết trên TTCK

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.