CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE: HAX)

Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

16,900

-100 (-0.59%)
22/02/2019 14:46

Mở cửa16,800

Cao nhất16,900

Thấp nhất16,800

KLGD18,740

Vốn hóa592

Dư mua17,670

Dư bán20,380

Cao 52T 25,000

Thấp 52T14,600

KLBQ 52T96,491

NN mua100

% NN sở hữu11.44

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.50

EPS2,815

P/E6.04

F P/E5.13

BVPS12,932

P/B1.31

Mã xem cùng HAX: SVC HBC HPG VNM VCB
Trending: VNM (27.845) - HPG (26.542) - MWG (19.309) - VIC (17.865) - CTG (17.654)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/02/201916,900-100 (-0.59%)18,740
21/02/201917,000-300 (-1.73%)84,050
20/02/201917,300400 (+2.37%)324,790
19/02/201916,90050 (+0.30%)121,320
18/02/201916,850-200 (-1.17%)45,220
05/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
13/06/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
29/06/2009Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1,6, giá 10,000 đồng/CP
26/10/2007Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
22/02/2019HAX: Gập ghềnh chuyện mua cổ phiếu quỹ
22/02/2019HAX: Báo cáo thường niên năm 2018
22/02/2019HAX: Thông báo công văn của UBCKNN về thay đổi phương án mua lại cổ phiếu quỹ của HAX
19/02/2019HAX: Nghị quyết HĐQT về việc mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
19/02/2019HAX sẵn sàng trả thêm để gom 1 triệu cổ phiếu quỹ
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 09/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 21/01/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/01/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 29/01/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/01/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 25/01/2019
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 20/11/2018
16 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
17 BSC (CK BIDV) 40 0 08/01/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 30/01/2019
20 IBSC (CK IB) 20 0 17/01/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 07/01/2019
22 FNS (CK Funan) 30 0 06/11/2018
23 TVB (CK Trí Việt) 40 0 10/01/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
26 HFT (CK HFT) 35 0 17/01/2019
22/02/2019Báo cáo thường niên năm 2018
19/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
12/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
11/02/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/02/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên tiếng Anh: Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

Tên viết tắt:HAXACO

Địa chỉ: Số 333 Điện Biên Phủ - P. 15 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Tiến Dũng

Điện thoại: (84.28) 3898 3416- 3512 0026

Fax: (84.28) 3512 0025 - 3898 0054

Email:haxaco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.haxaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Bán lẻ xe hơi và phụ tùng

Ngày niêm yết: 26/12/2006

Vốn điều lệ: 350,133,990,000

Số CP niêm yết: 35,013,399

Số CP đang LH: 35,013,399

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302000126

GPTL: 6148/QĐ-UB-KT

Ngày cấp: 15/10/1999

GPKD: 4103000071/CNĐKKD

Ngày cấp: 17/05/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thiết kế, cải tạo phương tiện xe cơ giới
- SX các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ (trừ rèn, đúc cán, kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải kim loại và xi mạ điện
- Dịch vụ cứu hộ xe ôtô; ...

- Tiền thân là cửa hàng trưng bày và xưởng sửa chữa xe ô tô (Samco 3) trực thuộc Công ty Cơ khí ô tô Sài Gòn, nay là Tổng Công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn (Samco)
- Ngày 01/06/2000, HAX chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.