CTCP Dược phẩm Imexpharm (HOSE: IMP)

Imexpharm Corporation

50,000

100 (+0.20%)
22/02/2019 14:46

Mở cửa49,900

Cao nhất50,900

Thấp nhất49,900

KLGD12,240

Vốn hóa2,470

Dư mua4,370

Dư bán3,690

Cao 52T 60,900

Thấp 52T49,500

KLBQ 52T21,115

NN mua-

% NN sở hữu48.64

Cổ tức TM1,800

T/S cổ tức0

Beta0.01

EPS2,470

P/E20.20

F P/E12.98

BVPS30,457

P/B1.64

Mã xem cùng IMP: DMC DHG TRA PME OPC
Trending: VNM (27.877) - HPG (26.538) - MWG (19.062) - VIC (17.815) - CTG (17.497)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược phẩm Imexpharm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/02/201950,000100 (+0.20%)12,240
21/02/201949,900 (0.00%)9,420
20/02/201949,900-100 (-0.20%)14,910
19/02/201950,000 (0.00%)26,750
18/02/201950,000200 (+0.40%)6,620
04/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
28/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
24/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/05/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
16/12/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 45.000 đồng/CP
23/01/2019IMP: Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
21/01/2019IMP: Giải trình biến động KQKD quý 4,2018 so với cùng kỳ năm trước
21/01/2019IMP: BCTC quý 4 năm 2018
18/01/2019IMP: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
18/01/2019IMP: Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớn
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 09/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 15/11/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 21/01/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/01/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 30/01/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 29/01/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/01/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/01/2019
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/01/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 30/01/2019
21 IBSC (CK IB) 10 0 17/01/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 07/01/2019
23 FNS (CK Funan) 30 -20 06/11/2018
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 10/01/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 17/01/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
24/01/2019Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
18/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
11/01/2019Nghị quyết HĐQT về nội dung cuộc họp HĐQT qua email ngày 10/01/2019

CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên tiếng Anh: Imexpharm Corporation

Tên viết tắt:IMEXPHARM

Địa chỉ: Số 4 Đường 30/4 - P. 1 - Tp. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quốc Định

Điện thoại: (84.277) 385 1620

Fax: (84.277) 385 3106

Email:imp@imexpharm.com

Website:http://www.imexpharm.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 04/12/2006

Vốn điều lệ: 494,211,590,000

Số CP niêm yết: 49,421,159

Số CP đang LH: 49,401,359

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1400384433

GPTL: 907/QĐTg

Ngày cấp: 25/07/2001

GPKD: 1400384433

Ngày cấp: 01/08/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thuốc tân dược, các chất diệt khuẩn, khử trùng, thuốc y học dân tộc, cổ truyền
- Mua bán thuốc, dược phẩm, dược liệu hóa chất, nguyên liệu ngành dược
- Mua bán thiết bị y tế, kho bảo quản dược phẩm
- Sản xuất, mua bán các thực phẩm dinh dưỡng.

- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp
- Ngày 25/07/2001, chuyển đổi thành CTCP Dược phẩm Imexpharm theo Quyết định 907/QĐTg của Thủ tướng Chính phủ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.