CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE: NT2)

PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

29,550

-350 (-1.17%)
20/02/2019 15:00

Mở cửa29,800

Cao nhất29,950

Thấp nhất29,400

KLGD529,680

Vốn hóa8,507

Dư mua65,540

Dư bán26,490

Cao 52T 30,500

Thấp 52T22,300

KLBQ 52T281,436

NN mua400,500

% NN sở hữu22.79

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,618

P/E11.42

F P/E11.49

BVPS12,795

P/B2.31

Mã xem cùng NT2: PPC POW BTP VNM REE
Trending: HPG (26.637) - VNM (25.387) - MWG (16.875) - CTG (16.543) - VIC (15.565)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/02/201929,550-350 (-1.17%)529,680
19/02/201929,900-600 (-1.97%)219,360
18/02/201930,5001,100 (+3.74%)604,310
15/02/201929,40050 (+0.17%)98,310
14/02/201929,350-50 (-0.17%)171,830
27/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
20/09/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,792 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/02/2019NT2: BCTC năm 2018
25/01/2019NT2: Lãi ròng 2018 đạt mức thấp nhất trong 5 năm qua
24/01/2019NT2: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2018
18/01/2019NT2: BCTC quý 4 năm 2018
04/01/2019NT2: Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Ngô Thị Bích Ngọc
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 09/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 15/11/2018
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 21/01/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 45 07/01/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 30/01/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 29/01/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/01/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/01/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 20/11/2018
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/01/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 30/01/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 17/01/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 0 07/01/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 06/11/2018
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 10/01/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 17/01/2019
18/02/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
24/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
24/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
18/12/2018Nghị quyết HĐQT về việc chi trả tạm ứng cổ tức lần 2 năm 2018 bằng tiền

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên đầy đủ: CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Power Nhon Trach 2 JSC

Tên viết tắt:PVPOWER NT2

Địa chỉ: Trung Tâm Điện lực Dầu khí - X.Phước Khánh - H.Nhơn Trạch - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Quốc Thắng

Điện thoại: (84.251) 222 5893

Fax: (84.251) 222 5897

Email:info@pvnt2.com.vn

Website:http://www.pvpnt2.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 12/06/2015

Vốn điều lệ: 2,878,760,290,000

Số CP niêm yết: 287,876,029

Số CP đang LH: 287,876,029

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600897316

GPTL: 01/NQ-ĐH

Ngày cấp: 15/06/2007

GPKD: 3600897316

Ngày cấp: 20/06/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh điện năng
- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành các công trình điện
- Nhập khẩu nhiên liệu và thiết bị vật tư phụ tùng để sản xuất, kinh doanh điện
- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành
- Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình nhiệt điện...

- CT được thành lập ngày 15/06/2007
- 02/06/2015, được chấp thuận đăng ký niêm yết lần đầu
- 12/06/2015, Giao dịch lần đầu tiên trên HOSE, giá đóng cửa: 25800đ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.