CTCP Chứng khoán Sài Gòn (HOSE: SSI)

Sai Gon Securities Incorporation

25,500

-250 (-0.97%)
17/01/2019 13:58

Mở cửa25,750

Cao nhất25,800

Thấp nhất25,500

KLGD943,820

Vốn hóa12,984

Dư mua130,000

Dư bán51,820

Cao 52T 43,000

Thấp 52T25,000

KLBQ 52T4,194,094

NN mua14,430

% NN sở hữu57.46

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.22

EPS2,208

P/E11.66

F P/E7.97

BVPS18,681

P/B1.37

Mã xem cùng SSI: VNM VND HPG CTG VCB
Trending: VNM (22.614) - MWG (14.958) - CTG (14.788) - QNS (13.203) - HPG (12.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/01/201925,500-250 (-0.97%)930,680
16/01/201925,750-250 (-0.96%)1,467,160
15/01/201926,000200 (+0.78%)995,860
14/01/201925,800-350 (-1.34%)776,770
11/01/201926,150600 (+2.35%)1,820,470
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
06/03/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
11/01/2019SSI: Báo cáo thay đổi về sở hữu của nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan là cổ đông lớn
11/01/2019CTCK nào dẫn đầu thị phần môi giới trên thị trường chứng khoán phái sinh?
09/01/2019Thị phần môi giới HNX năm 2018: SSI về nhất, xếp sau là VND và HSC
07/01/2019Dragon Capital "cô đơn" chào năm mới!
04/01/2019SSI: Xin gia hạn CBTT các BCTC hợp nhất quý và bán niên soát xét của năm 2019
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 HSC(CK Tp. HCM) 50 0 09/01/2019
2 VCSC(CK Bản Việt) 50 0 15/11/2018
3 VNDS(CK VNDirect) 50 0 09/01/2019
4 MBS(CK MB) 50 0 19/12/2018
5 SHS(CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 09/01/2019
6 MAS(CK Mirae Asset) 50 0 07/01/2019
7 ACBS(CK ACB) 50 0 09/01/2019
8 VDSC(CK Rồng Việt) 50 0 06/12/2018
9 KIS(CK KIS) 50 0 11/01/2019
10 BVSC(CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VPS(CK VPBank) 50 0 14/01/2019
12 MBKE(CK MBKE) 50 0 08/01/2019
13 TCBS(CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 PHS(CK Phú Hưng) 50 0 08/01/2019
15 TVSI(CK Tân Việt) 30 0 01/01/2019
16 VCBS(CK Vietcombank) 50 0 07/01/2019
17 AGRISECO(CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 KBSV(CK KB Việt Nam) 50 0 20/11/2018
19 BSC(CK BIDV) 50 0 08/01/2019
20 Vietinbanksc.(CK Vietinbank) 50 0 28/12/2018
21 YSVN(CK Yuanta) 50 0 09/01/2019
22 IBSC(CK IB) 50 0 07/01/2019
23 ABS(CK An Bình) 50 0 07/01/2019
24 FNS(CK Funan) 50 0 06/11/2018
25 TVB(CK Trí Việt) 50 0 26/12/2018
26 APEC(CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
27 VFS(CK Nhất Việt) 50 0 18/12/2018
28 HFT(CK HFT) 50 0 09/01/2019
29 APSI(CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/12/2018Điều lệ năm 2018 (điều chỉnh)
18/12/2018Điều lệ năm 2018 (điều chỉnh ngày 17.12.2018)
30/10/2018BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2018
22/10/2018BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2018
14/08/2018BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2018

CTCP Chứng khoán Sài Gòn

Tên đầy đủ:CTCP Chứng khoán Sài Gòn

Tên tiếng Anh:Sai Gon Securities Incorporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ:Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin:Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại:(84.28) 3824 2897

Fax:(84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch:HOSE

Nhóm ngành:Tài chính và bảo hiểm

Ngành:Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:29/10/2007

Vốn điều lệ:5,000,636,840,000

Số CP niêm yết:500,063,684

Số CP đang LH:509,170,307

Trạng thái:Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:0301955155

GPTL:3041/GP-UB

Ngày cấp:27/12/1999

GPKD:056679

Ngày cấp:30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.