CTCP Chứng khoán VNDirect (HOSE: VND)

VNDirect Securities Corporation

15,850

100 (+0.63%)
17/01/2019 14:27

Mở cửa15,750

Cao nhất15,900

Thấp nhất15,700

KLGD208,800

Vốn hóa3,306

Dư mua24,090

Dư bán35,060

Cao 52T 32,800

Thấp 52T15,400

KLBQ 52T1,565,782

NN mua-

% NN sở hữu44.31

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta1.69

EPS2,481

P/E6.35

F P/E5.11

BVPS14,823

P/B1.07

Mã xem cùng VND: SSI CTG MBB HCM FLC
Trending: VNM (22.614) - MWG (14.958) - CTG (14.788) - QNS (13.203) - HPG (12.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VNDirect
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/01/201915,80050 (+0.32%)186,230
16/01/201915,750-200 (-1.25%)546,030
15/01/201915,950-50 (-0.31%)613,510
14/01/201916,000-400 (-2.44%)535,420
11/01/201916,400350 (+2.18%)225,490
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/02/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
10/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/01/2019CTCK nào dẫn đầu thị phần môi giới trên thị trường chứng khoán phái sinh?
09/01/2019Cổ đông sáng lập Endurance Capital sẽ thoái vốn tại VND
09/01/2019Thị phần môi giới HNX năm 2018: SSI về nhất, xếp sau là VND và HSC
07/01/2019Endurance Capital muốn bán bớt 870,000 cp VND
06/01/2019Tỷ giá USD/VND, “ngưỡng chặn” và cung ngoại tệ tiềm năng
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI(CK Sài Gòn) 30 0 04/01/2019
2 HSC(CK Tp. HCM) 40 0 09/01/2019
3 VCSC(CK Bản Việt) 20 0 15/11/2018
4 MBS(CK MB) 50 0 19/12/2018
5 SHS(CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 09/01/2019
6 MAS(CK Mirae Asset) 50 0 07/01/2019
7 ACBS(CK ACB) 50 0 09/01/2019
8 VDSC(CK Rồng Việt) 40 0 06/12/2018
9 KIS(CK KIS) 45 0 11/01/2019
10 BVSC(CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VPS(CK VPBank) 50 0 14/01/2019
12 MBKE(CK MBKE) 40 0 08/01/2019
13 PHS(CK Phú Hưng) 50 0 08/01/2019
14 TVSI(CK Tân Việt) 20 0 01/01/2019
15 VCBS(CK Vietcombank) 50 0 07/01/2019
16 AGRISECO(CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 KBSV(CK KB Việt Nam) 50 0 20/11/2018
18 BSC(CK BIDV) 40 0 08/01/2019
19 Vietinbanksc.(CK Vietinbank) 30 0 28/12/2018
20 YSVN(CK Yuanta) 30 0 09/01/2019
21 IBSC(CK IB) 50 0 07/01/2019
22 ABS(CK An Bình) 50 0 06/12/2018
23 FNS(CK Funan) 50 0 06/11/2018
24 TVB(CK Trí Việt) 50 0 26/12/2018
25 APEC(CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
26 VFS(CK Nhất Việt) 50 0 18/12/2018
27 HFT(CK HFT) 50 0 09/01/2019
29/10/2018Nghị quyết HĐQT về việc mua lại cổ phiếu của công ty
26/10/2018Nghị quyết HĐQT về việc mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
19/10/2018BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2018
19/10/2018BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2018
14/08/2018Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2018

CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên đầy đủ:CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên tiếng Anh:VNDirect Securities Corporation

Tên viết tắt:VNDS

Địa chỉ:Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin:Ms. Nguyễn Thị Tuyết

Điện thoại:(84.24) 3972 4568

Fax:(84.24) 3972 4600

Email:info@vnds.com.vn

Website:https://www.vndirect.com.vn/

Sàn giao dịch:HOSE

Nhóm ngành:Tài chính và bảo hiểm

Ngành:Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:18/08/2017

Vốn điều lệ:2,204,301,690,000

Số CP niêm yết:220,430,169

Số CP đang LH:208,565,457

Trạng thái:Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:0102065366

GPTL:22/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp:16/11/2006

GPKD:0103014521

Ngày cấp:07/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới,tự doanh, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
- Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

VP đại diện:

51 Bến Chương Dương - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 – Tp.HCM.
Tel: (84.8) 39146925
Fax: (84.8) 39146924

- VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngày 16/11/2006
- Ngày 14/08/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 18/08/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23.900 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.