CTCP Vinafreight (HNX: VNF)

Vinafreight Joint Stock Company

19,900

(%)
20/02/2019 15:00

Mở cửa19,900

Cao nhất19,900

Thấp nhất19,900

KLGD

Vốn hóa167

Dư mua2,700

Dư bán500

Cao 52T 50,000

Thấp 52T19,300

KLBQ 52T340

NN mua-

% NN sở hữu4.01

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta0.62

EPS4,980

P/E4

F P/E2.93

BVPS40,601

P/B0.49

Mã xem cùng VNF: VNT SFI VNL VIN SHE
Trending: HPG (26.637) - VNM (25.387) - MWG (16.875) - CTG (16.543) - VIC (15.565)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vinafreight
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/02/201919,900 (0.00%)
19/02/201919,900-2,000 (-9.13%)202
18/02/201921,900800 (+3.79%)800
15/02/201921,100 (0.00%)
14/02/201921,100 (0.00%)
03/10/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 20.000 đồng/CP
20/09/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
02/06/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
18/02/2019VNF: Ngày 21/02/2019, ngày giao dịch đầu tiên 2,792,250 cổ phiếu niêm yết bổ sung
01/02/2019VNF: Nghị quyết Hội đồng quản trị
01/02/2019VNF: Thay đổi người được ủy quyền công bố thông tin
31/01/2019VNF: Báo cáo tài chính quý 4/2018
31/01/2019VNF: Báo cáo tài chính quý 4/2018 (công ty mẹ)
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
3 MBKE (CK MBKE) 30 10 17/03/2017
4 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 02/07/2018
5 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2017
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 23/01/2019
7 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
01/02/2019Nghị quyết HĐQT số 01-19 ngày 30.01.2019
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
25/12/2018Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi điều lệ

CTCP Vinafreight

Tên đầy đủ: CTCP Vinafreight

Tên tiếng Anh: Vinafreight Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINAFREIGHT

Địa chỉ: A8 Trường Sơn - P.2 - Q.Tân Bình - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Quang Huy

Điện thoại: (84.28) 3844 6409

Fax: (84.28) 3848 8359

Email:mngt@vinafreight.com.vn

Website:http://www.vinafreight.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 01/12/2010

Vốn điều lệ: 83,922,500,000

Số CP niêm yết: 5,600,000

Số CP đang LH: 8,376,750

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302511219

GPTL: 0964/2001/QĐ/BTM

Ngày cấp: 10/09/2001

GPKD: 4103000781

Ngày cấp: 14/01/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận chuyển hàng hải; Đại lý tàu biển; Quản lý tàu
- Dịch vụ gom hàng lẻ, hàng dự án và triển lãm
- Dịch vụ xe tải và kho bãi...

- Vinafreight là đơn vị chuyên về vận tải hàng không được thành lập từ những năm đầu thập niên 90
- Năm 2001, Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quyết định số 0964/2001/QĐ/BTM phê duyệt phương án CPH chuyển xí nghiệp dịch vụ kho vận thành CTCP Vận Tải Ngoại thương, với VĐL ban đầu là 18 tỷ đồng.
- Ngày 19/05/2014: CTCP Vận Tải Ngoại Thương chính thức đổi tên thành CTCP Vinafreight theo GCNĐKD thay đổi lần thứ 7 ngày 19/05/2014 của Sở KH&ĐT TPHCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.