HĐTL chỉ số VN30 tháng 02/2019 (HNX: VN30F1902)

VN30 Index Futures February 2019

Ngừng giao dịch

925,00

16,10 1,77
21/02/2019 15:00

Mở cửa908.1

Cao nhất925.0

Thấp nhất908.0

KLGD37,825

OI-

Basis-1.09

NN mua30

NN bán265

Cao nhất NY925.0

Thấp nhất NY823.6

KLBQ NY57,465

Beta-

Mã xem cùng VN30F1902: VN30F1903 VN30F1M VN30F2M VN30F1901 VN30F1909
Trending: VNM (27.845) - HPG (26.542) - MWG (19.309) - VIC (17.865) - CTG (17.654)
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
(điểm/%)
21/02/2019908.1925.037,82516.10/1.77
20/02/2019901.5908.987,3478.80/0.98
19/02/2019900.0900.184,7490.60/0.07
18/02/2019897.9899.567,2019.90/1.11
15/02/2019890.5889.687,710-2.50/-0.28
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
(điểm/%)
22/02/2019VN30F1M913.0919.4124,8388.60/0.94
22/02/2019VN30F2M912.0918.0522-10.20/-1.10
22/02/2019VN30F1903913.0919.4124,8388.60/0.94
22/02/2019VN30F1904912.0918.0522-10.20/-1.10
22/02/2019VN30F1906910.0915.615510.60/1.17
22/02/2019VN30F1909910.0918.49313.30/1.47
Tháng ĐH:02/2019
Ngày GDĐT:21/12/2018
Ngày GDCC:21/02/2019
Ngày TTCC:22/02/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
22/02/2019Thụt lùi tư duy chứng khoán phái sinh
21/02/2019Chứng khoán phái sinh 22/02: Bật tăng phiên trong ATC
20/02/2019Chứng khoán phái sinh 21/02: Khối ngoại mua ròng trở lại
19/02/2019Chứng khoán phái sinh 20/02: Basis mở rộng
19/02/2019Làm thế nào để kiểm soát rủi ro tốt nhất và tạo lợi nhuận cao nhất?