HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

860,00

-1,40 -0,16
17/01/2019 14:40

Mở cửa860.5

Cao nhất861.4

Thấp nhất858.1

KLGD23,016

OI12,216

Basis1.06

NN mua280

NN bán117

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY60,100

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1901 VN30F1902 VNM VN30F2M VCB
Trending: VNM (22.614) - MWG (14.958) - CTG (14.788) - QNS (13.203) - HPG (12.909)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
(điểm/%)
17/01/2019860.5859.823,016-1.40/-0.16
16/01/2019861.4860.791,1750.70/0.08
15/01/2019850.0860.0102,20113.50/1.59
14/01/2019844.6846.588,9770.90/0.11
11/01/2019845.0845.6113,6955.10/0.61
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
(điểm/%)
17/01/2019VN30F1M860.5860.623,016-1.40/-0.16
17/01/2019VN30F2M854.0840.160,781-10.90/-1.28
17/01/2019VN30F1901860.5860.623,016-1.40/-0.16
17/01/2019VN30F1902854.0840.160,781-10.90/-1.28
17/01/2019VN30F1903853.9842.0153-11.40/-1.33
17/01/2019VN30F1906854.0844.048-11.80/-1.38
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
15/01/2019Chứng khoán phái sinh 16/01: Basis tiếp tục thu hẹp
14/01/2019Chứng khoán phái sinh 15/01: Giá trị giao dịch tiếp tục giảm
13/01/2019Chứng khoán phái sinh 14/01-18/01/2019: Đang bước vào giai đoạn quyết định xu hướng 
11/01/2019CTCK nào dẫn đầu thị phần môi giới trên thị trường chứng khoán phái sinh?
11/01/2019Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 đến nay như thế nào?